TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

下任

xiàrèn giọng máy của trình duyệt

下任 nghĩa là Người đảm nhiệm tiếp theo.

Nghĩa của 下任

xiàrèn

Danh từ, Động từ
  1. Người đảm nhiệm tiếp theo
  2. Tiếp theo để phục vụ

Câu hỏi thường gặp

下任 nghĩa là gì?

下任 (xiàrèn) nghĩa là Người đảm nhiệm tiếp theo.

下任 đọc thế nào?

下任 đọc là xiàrèn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.