Trà chiều (bữa ăn nhẹ buổi chiều, thường có bánh ngọt kèm trà hoặc cà phê)
Câu hỏi thường gặp
下午茶 nghĩa là gì?
下午茶 (xiàwǔchá) nghĩa là trà chiều.
下午茶 đọc thế nào?
下午茶 đọc là xiàwǔchá (pinyin).
Âm Hán Việt của 下午茶 là gì?
Âm Hán Việt của 下午茶 là "hạ ngọ trà".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.