下午
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
下午 nghĩa là buổi chiều.
Nghĩa của 下午
xiàwǔ
HẠ NGỌDanh từ- Buổi chiều
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 下午
Đồng nghĩa
Từ ghép có 下午
Câu ví dụ với 下午
- 下午六点半到帝国酒店的大堂找我。 Gặp tôi tại hành lang của khách sạn Hoàng Gia vào lúc 6:30 tối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #342845
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
下午 nghĩa là gì?
下午 (xiàwǔ) nghĩa là buổi chiều.
下午 đọc thế nào?
下午 đọc là xiàwǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 下午 là gì?
Âm Hán Việt của 下午 là "hạ ngọ".