下发 nghĩa là Ban hành (ví dụ: thông tư) đến cấp dưới.
Nghĩa của 下发
xiàfā
HẠ PHÁTĐộng từphồn thể 下發
Ban hành (ví dụ: thông tư) đến cấp dưới
Phân phát (ví dụ: cứu trợ thiên tai cho nạn nhân)
Câu hỏi thường gặp
下发 nghĩa là gì?
下发 (xiàfā) nghĩa là Ban hành (ví dụ: thông tư) đến cấp dưới.
下发 đọc thế nào?
下发 đọc là xiàfā (pinyin).
Âm Hán Việt của 下发 là gì?
Âm Hán Việt của 下发 là "hạ phát".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.