TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

下山

xiàshān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẠ SƠN

下山 nghĩa là xuống núi, lặn.

Nghĩa của 下山

xiàshān

HẠ SƠNĐộng từ
  1. Xuống núi
  2. mặt trời hoặc mặt trăng Lặn

Câu ví dụ với 下山

  • 太阳在西边下山。 Tàiyang zài xībiān xiàshān.Mặt trời lặn đằng tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2595792

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

下山 nghĩa là gì?

下山 (xiàshān) nghĩa là xuống núi, lặn.

下山 đọc thế nào?

下山 đọc là xiàshān (pinyin).

Âm Hán Việt của 下山 là gì?

Âm Hán Việt của 下山 là "hạ sơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.