下山
giọng máy của trình duyệt
下山 nghĩa là xuống núi, lặn.
Nghĩa của 下山
xiàshān
HẠ SƠNĐộng từ- Xuống núi
- mặt trời hoặc mặt trăng Lặn
Câu ví dụ với 下山
- 太阳在西边下山。 Tàiyang zài xībiān xiàshān.Mặt trời lặn đằng tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2595792
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
下山 nghĩa là gì?
下山 (xiàshān) nghĩa là xuống núi, lặn.
下山 đọc thế nào?
下山 đọc là xiàshān (pinyin).
Âm Hán Việt của 下山 là gì?
Âm Hán Việt của 下山 là "hạ sơn".