下架 nghĩa là Gỡ xuống khỏi kệ (ví dụ: sản phẩm bị nhiễm bẩn).
Nghĩa của 下架
xiàjià
HẠ GIÁĐộng từ, Tính từ
Gỡ xuống khỏi kệ (ví dụ: sản phẩm bị nhiễm bẩn)
Câu hỏi thường gặp
下架 nghĩa là gì?
下架 (xiàjià) nghĩa là Gỡ xuống khỏi kệ (ví dụ: sản phẩm bị nhiễm bẩn).
下架 đọc thế nào?
下架 đọc là xiàjià (pinyin).
Âm Hán Việt của 下架 là gì?
Âm Hán Việt của 下架 là "hạ giá".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.