TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

下架

xiàjià giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẠ GIÁ

下架 nghĩa là Gỡ xuống khỏi kệ (ví dụ: sản phẩm bị nhiễm bẩn).

Nghĩa của 下架

xiàjià

HẠ GIÁĐộng từ, Tính từ
  1. Gỡ xuống khỏi kệ (ví dụ: sản phẩm bị nhiễm bẩn)

Câu hỏi thường gặp

下架 nghĩa là gì?

下架 (xiàjià) nghĩa là Gỡ xuống khỏi kệ (ví dụ: sản phẩm bị nhiễm bẩn).

下架 đọc thế nào?

下架 đọc là xiàjià (pinyin).

Âm Hán Việt của 下架 là gì?

Âm Hán Việt của 下架 là "hạ giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.