TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

下标

xiàbiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 下標

Âm Hán Việt HẠ TIÊU

下标 nghĩa là chỉ số dưới, hậu tố.

Nghĩa của 下标

xiàbiāo

HẠ TIÊUDanh từphồn thể 下標
  1. Chỉ số dưới
  2. Hậu tố
  3. Chỉ mục

Câu hỏi thường gặp

下标 nghĩa là gì?

下标 (xiàbiāo) nghĩa là chỉ số dưới, hậu tố.

下标 đọc thế nào?

下标 đọc là xiàbiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 下标 là gì?

Âm Hán Việt của 下标 là "hạ tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.