下来
HSK 3.0 cấp 2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 下來
下来 nghĩa là đi xuống.
Nghĩa của 下来
xiàlai
HẠ LAIĐộng từphồn thể 下來- Đi xuống
- Thành tố động tác hoàn thành
- Sau động từ chỉ sự chuyển động xuống và hướng về phía chúng ta, cả nghĩa bóng
- Chỉ sự tiếp diễn từ quá khứ đến hiện tại
- Được thu hoạch (hoa màu)
- Kết thúc (một giai đoạn thời gian)
- Đi vào quần chúng (nói về lãnh đạo)
Từ ghép có 下来
Câu ví dụ với 下来
- 他们在那棵大树的树荫下坐了下来。 Họ ngồi dưới bóng râm của cái cây to kia.Tatoeba #777522
- 我们都跪了下来祈祷。 Chúng tôi đều quỳ xuống cầu nguyện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #515527
- 把所有东西写下来。 Viết tất cả mọi thứ vào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4504374
- 汤姆从出租车上下来了。 Tom ra khỏi chiếc taxi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7771881
- 老人坐了下来。 Lǎorén zuò le xiàlai.Ông già ngồi xuống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #332886
- 用这些杰森先生存下来的钱, 在他退休后他可以生活的很宽裕。 Yòng zhèxiē jié sēn xiān shēngcún xiàlai de qián, zài tā tuìxiū hòu tā kěyǐ shēnghuó de hěn kuānyù.Với số tiền mà ông Johnson tiết kiệm được, cho dù có nghỉ việc thì ông ấy vẫn có thể sống sung túc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #779050
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
下来 nghĩa là gì?
下来 (xiàlai) nghĩa là đi xuống.
下来 đọc thế nào?
下来 đọc là xiàlai (pinyin).
Âm Hán Việt của 下来 là gì?
Âm Hán Việt của 下来 là "hạ lai".