TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

下海

xiàhǎi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẠ HẢI

下海 nghĩa là ra biển, vào biển.

Nghĩa của 下海

xiàhǎi

HẠ HẢIĐộng từ
  1. Ra biển
  2. Vào biển (bơi, v.v.)
  3. nghĩa bóng Liều lĩnh (ví dụ: rời bỏ công việc ổn định, hoặc bước vào con đường mại dâm, v.v.)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 下海

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

下海 nghĩa là gì?

下海 (xiàhǎi) nghĩa là ra biển, vào biển.

下海 đọc thế nào?

下海 đọc là xiàhǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 下海 là gì?

Âm Hán Việt của 下海 là "hạ hải".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.