下游
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
下游 nghĩa là hạ lưu, mức thấp hơn.
Nghĩa của 下游
xiàyóu
HẠ DUDanh từ- Hạ lưu (của sông)
- Mức thấp hơn
- Tầng lớp thấp hơn
- Xuôi dòng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 下游
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
下游 nghĩa là gì?
下游 (xiàyóu) nghĩa là hạ lưu, mức thấp hơn.
下游 đọc thế nào?
下游 đọc là xiàyóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 下游 là gì?
Âm Hán Việt của 下游 là "hạ du".