TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

下游

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
xiàyóu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẠ DU

下游 nghĩa là hạ lưu, mức thấp hơn.

Nghĩa của 下游

xiàyóu

HẠ DUDanh từ
  1. Hạ lưu (của sông)
  2. Mức thấp hơn
  3. Tầng lớp thấp hơn
  4. Xuôi dòng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 下游

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

下游 nghĩa là gì?

下游 (xiàyóu) nghĩa là hạ lưu, mức thấp hơn.

下游 đọc thế nào?

下游 đọc là xiàyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 下游 là gì?

Âm Hán Việt của 下游 là "hạ du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.