TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

上岸

shàng'àn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THƯỢNG NGẠN

上岸 nghĩa là lên bờ, trèo lên bờ.

Nghĩa của 上岸

shàng'àn

THƯỢNG NGẠNĐộng từ, Danh từ
  1. Lên bờ; trèo lên bờ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 上岸

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

上岸 nghĩa là gì?

上岸 (shàng'àn) nghĩa là lên bờ, trèo lên bờ.

上岸 đọc thế nào?

上岸 đọc là shàng'àn (pinyin).

Âm Hán Việt của 上岸 là gì?

Âm Hán Việt của 上岸 là "thượng ngạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.