TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

下行

xiàxíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẠ HÀNH

下行 nghĩa là đi xuống, đi xuôi dòng.

Nghĩa của 下行

xiàxíng

HẠ HÀNHĐộng từ
  1. của xe lửa Đi xuống (tức là rời thủ đô)
  2. của thuyền trên sông Đi xuôi dòng
  3. Ban hành (văn bản) đến các cấp hành chính thấp hơn
  4. của chữ viết trên trang giấy Dọc, tiến từ trên xuống dưới

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 下行

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

下行 nghĩa là gì?

下行 (xiàxíng) nghĩa là đi xuống, đi xuôi dòng.

下行 đọc thế nào?

下行 đọc là xiàxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 下行 là gì?

Âm Hán Việt của 下行 là "hạ hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.