TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

下边儿

xiàbianr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 下邊兒

Âm Hán Việt HẠ BIÊN NHI

下边儿 nghĩa là ở dưới, mặt dưới.

Nghĩa của 下边儿

xiàbianr

HẠ BIÊN NHIDanh từphồn thể 下邊兒
  1. Ở dưới
  2. Mặt dưới
  3. Bên dưới
  4. Biến thể er hoá của 下边 (xiàbian)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 下边儿

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

下边儿 nghĩa là gì?

下边儿 (xiàbianr) nghĩa là ở dưới, mặt dưới.

下边儿 đọc thế nào?

下边儿 đọc là xiàbianr (pinyin).

Âm Hán Việt của 下边儿 là gì?

Âm Hán Việt của 下边儿 là "hạ biên nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.