TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

下面

HSK 3.0 cấp 2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
xiàmiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 下麵

Âm Hán Việt HẠ DIỆN

下面 nghĩa là bên dưới, dưới.

Nghĩa của 下面

xiàmiàn

HẠ DIỆNDanh từ
  1. Bên dưới
  2. Dưới
  3. Tiếp theo
  4. Sau đây
  5. Cũng đọc là xiàmian

xiàmiàn

HẠ MIẾNDanh từ, Động từphồn thể 下麵
  1. Luộc mì

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 下面

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với 下面

  • 那些钱藏了在地板下面。 Tiền đã bị giấu dưới ván sàn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #400176
  • 请在下面留下评论。 Qǐng zài xiàmiàn liúxià pínglùn.Xin hãy để lại bình luận bên dưới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13137740
  • 猫在椅子上面,还是在椅子下面呢? Māo zài yǐzi shàngmiàn, háishi zài yǐzi xiàmiàn ne?Còn mèo ở trên ghế hay dưới ghế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #444973

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

下面 nghĩa là gì?

下面 (xiàmiàn) nghĩa là bên dưới, dưới.

下面 đọc thế nào?

下面 đọc là xiàmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 下面 là gì?

Âm Hán Việt của 下面 là "hạ diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.