TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

下雨

xiàyǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẠ VŨ

下雨 nghĩa là trời mưa.

Nghĩa của 下雨

xiàyǔ

HẠ VŨĐộng từ
  1. Trời mưa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 下雨

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 下雨

  • 我不认为明天会下雨。 Tôi không tin rằng ngày mai sẽ mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #333815
  • 即使下雨我也会去那里。 Tôi sẽ đến đó ngay cả trời có mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #846259
  • 明天有可能会下雨。 Trời gần như là sẽ mưa vào ngày mai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #855692
  • 从周日开始一直在下雨。 Cóng Zhōurì kāishǐ yīzhí zài xiàyǔ.Từ Chủ Nhật đã cứ mưa hoài rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #860931
  • 很快就会下雨了。 Có lẽ là trời sắp mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #735177
  • 今天可能会下雨。 Hôm nay có thể có mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10352455
  • 天快要下雨了。 Tiān kuàiyào xiàyǔ le.Có lẽ là trời sắp mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335128
  • 今晚会下雨。 Tối nay trời sẽ mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10645553

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

下雨 nghĩa là gì?

下雨 (xiàyǔ) nghĩa là trời mưa.

下雨 đọc thế nào?

下雨 đọc là xiàyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 下雨 là gì?

Âm Hán Việt của 下雨 là "hạ vũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.