TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

雨

HSK 3.0 cấp 1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
yǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VŨ
Bộ thủ: 雨 (vũ) · bộ số 173 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: vũ, vú, vụ Lượng từ đi kèm: 阵 (zhèn), 场 (cháng)

雨 nghĩa là mưa.

Nghĩa của 雨

yǔ

VŨ
  1. Mưa

yù

VŨ
  1. văn học Mưa
  2. mưa, tuyết, v.v. Rơi
  3. Rơi xuống
  4. Làm ướt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 雨

Đồng nghĩa

Từ ghép có 雨

Thành ngữ có 雨

  • 呼风唤雨 — Gọi gió gọi mưa (thành ngữ); thi triển phép thuật
  • 未雨绸缪 — Trước khi mưa, bọc bằng lụa (thành ngữ, từ Kinh Thi 诗经); nghĩa bóng: lên kế hoạch trước
  • 风风雨雨 — Những thử thách và gian truân
  • 狂风暴雨 — Gió rít mưa to
  • 暴风骤雨 — Gió mạnh và mưa bão
  • 雨后春笋 — Sau mưa, măng mọc mùa xuân (thành ngữ); nghĩa bóng: phát triển nhanh chóng
  • 泪如雨下 — Nước mắt rơi như mưa
  • 风调雨顺 — Thời tiết thuận lợi (thành ngữ); thời tiết tốt cho mùa màng
  • 及时雨 — Mưa kịp thời
  • 腥风血雨 — Gió tanh mưa máu
  • 风雨飘摇 — Bị gió mưa vùi dập
  • 倾盆大雨 — Mưa như trút nước; mưa xối xả
  • 风雨无阻 — Bất kể mưa nắng
  • 瓢泼大雨 — Mưa như trút nước
  • 汗如雨下 — Đổ mồ hôi như mưa (thành ngữ); đổ mồ hôi nhiều
  • 风吹雨打 — Gió thổi mưa vùi
  • 风雨同舟 — Lit. cùng thuyền trong gió mưa (thành ngữ); fig. cùng nhau vượt qua thời kỳ khó khăn
  • 满城风雨 — Gió mưa quét qua toàn thành
  • 翻云覆雨 — Tạo mây bằng một tay và mưa bằng tay kia (thành ngữ); bóng gió thay đổi lập trường
  • 雨过天晴 — Trời quang sau mưa

Câu ví dụ với 雨

  • 今天下这么大的雨,土松着呢。 Hôm nay mưa to thế này thì đất bở lắm đấy.Tatoeba #3526227
  • 雨没有停,连着下了整天。 Cơn mưa không ngớt, và kéo dài suốt ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2409722
  • 大约下一星期的雨。 Trời mưa khoảng 1 tuần nay rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9953211
  • 今晚下过雨了。 Đêm nay trời đã mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #780280
  • 你喜欢雨对吧? Các bạn thích mưa nhỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8688060
  • 雨下得很大。 Trời đang mưa như trút nước vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9992078

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

雨 nghĩa là gì?

雨 (yǔ, yù) nghĩa là mưa.

雨 đọc thế nào?

雨 đọc là yǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 雨 là gì?

Âm Hán Việt của 雨 là "vũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.