TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不为左右袒

bùwèizuǒyòutǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不為左右袒

Âm Hán Việt BẤT VI TẢ HỮU ĐẢN

不为左右袒 nghĩa là Giữ trung lập trong một cuộc cãi vã.

Nghĩa của 不为左右袒

bùwèizuǒyòutǎn

BẤT VI TẢ HỮU ĐẢNphồn thể 不為左右袒
  1. thành ngữ Giữ trung lập trong một cuộc cãi vã

Câu hỏi thường gặp

不为左右袒 nghĩa là gì?

不为左右袒 (bùwèizuǒyòutǎn) nghĩa là Giữ trung lập trong một cuộc cãi vã.

不为左右袒 đọc thế nào?

不为左右袒 đọc là bùwèizuǒyòutǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 不为左右袒 là gì?

Âm Hán Việt của 不为左右袒 là "bất vi tả hữu đản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.