不为左右袒 nghĩa là Giữ trung lập trong một cuộc cãi vã.
Nghĩa của 不为左右袒
bùwèizuǒyòutǎn
BẤT VI TẢ HỮU ĐẢNphồn thể 不為左右袒
thành ngữ Giữ trung lập trong một cuộc cãi vã
Câu hỏi thường gặp
不为左右袒 nghĩa là gì?
不为左右袒 (bùwèizuǒyòutǎn) nghĩa là Giữ trung lập trong một cuộc cãi vã.
不为左右袒 đọc thế nào?
不为左右袒 đọc là bùwèizuǒyòutǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 不为左右袒 là gì?
Âm Hán Việt của 不为左右袒 là "bất vi tả hữu đản".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.