TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不久

HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
bùjiǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT CỬU

不久 nghĩa là không lâu, chẳng bao lâu.

Nghĩa của 不久

bùjiǔ

BẤT CỬUPhó từ
  1. Không lâu (sau)
  2. Chẳng bao lâu
  3. Sớm
  4. Ngay sau đó

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 不久

Đồng nghĩa

Từ ghép có 不久

Thành ngữ có 不久

Câu ví dụ với 不久

  • 公司的职员设法隐瞒,但真相不久便水落石出了。 Nhân viên trong công ty đó đã cố che giấu sự thật, nhưng cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra.Tatoeba #358988

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

不久 nghĩa là gì?

不久 (bùjiǔ) nghĩa là không lâu, chẳng bao lâu.

不久 đọc thế nào?

不久 đọc là bùjiǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 不久 là gì?

Âm Hán Việt của 不久 là "bất cửu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.