不久
HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
不久 nghĩa là không lâu, chẳng bao lâu.
Nghĩa của 不久
bùjiǔ
BẤT CỬUPhó từ- Không lâu (sau)
- Chẳng bao lâu
- Sớm
- Ngay sau đó
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 不久
Đồng nghĩa
Từ ghép có 不久
Thành ngữ có 不久
- 前不久 — Cách đây không lâu
Câu ví dụ với 不久
- 公司的职员设法隐瞒,但真相不久便水落石出了。 Nhân viên trong công ty đó đã cố che giấu sự thật, nhưng cái kim trong bọc lâu ngày cũng lòi ra.Tatoeba #358988
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
不久 nghĩa là gì?
不久 (bùjiǔ) nghĩa là không lâu, chẳng bao lâu.
不久 đọc thế nào?
不久 đọc là bùjiǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 不久 là gì?
Âm Hán Việt của 不久 là "bất cửu".