TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不仁

bùrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT NHÂN

不仁 nghĩa là không nhân từ, vô tâm.

Nghĩa của 不仁

bùrén

BẤT NHÂNTính từ
  1. Không nhân từ
  2. Vô tâm
  3. Tê liệt

Thành ngữ có 不仁

Câu hỏi thường gặp

不仁 nghĩa là gì?

不仁 (bùrén) nghĩa là không nhân từ, vô tâm.

不仁 đọc thế nào?

不仁 đọc là bùrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 不仁 là gì?

Âm Hán Việt của 不仁 là "bất nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.