不仅
Phồn thể: 不僅
不仅 nghĩa là không chỉ, không giới hạn ở, không những.
Nghĩa của 不仅
bùjǐn
BẤT CẬNLiên từphồn thể 不僅- Không chỉ; không giới hạn ở
- như một liên từ tương quan Không những (..., mà còn ...)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 不仅
Đồng nghĩa
Từ ghép có 不仅
Câu ví dụ với 不仅
- 他不仅是对这个有兴趣,并相当热衷。 Anh ta không những thích thú mà còn phát điên về nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2342828
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
不仅 nghĩa là gì?
不仅 (bùjǐn) nghĩa là không chỉ, không giới hạn ở, không những.
不仅 đọc thế nào?
不仅 đọc là bùjǐn (pinyin).
Âm Hán Việt của 不仅 là gì?
Âm Hán Việt của 不仅 là "bất cận".