TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不仅

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
bùjǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不僅

Âm Hán Việt BẤT CẬN

不仅 nghĩa là không chỉ, không giới hạn ở, không những.

Nghĩa của 不仅

bùjǐn

BẤT CẬNLiên từphồn thể 不僅
  1. Không chỉ; không giới hạn ở
  2. như một liên từ tương quan Không những (..., mà còn ...)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 不仅

Đồng nghĩa

Từ ghép có 不仅

Câu ví dụ với 不仅

  • 他不仅是对这个有兴趣,并相当热衷。 Anh ta không những thích thú mà còn phát điên về nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2342828

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

不仅 nghĩa là gì?

不仅 (bùjǐn) nghĩa là không chỉ, không giới hạn ở, không những.

不仅 đọc thế nào?

不仅 đọc là bùjǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 不仅 là gì?

Âm Hán Việt của 不仅 là "bất cận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.