TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

免

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
miǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MIỄN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “miễn” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 儿 (nhi) · bộ số 10 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: miễn, vấn

免 nghĩa là miễn cho ai, miễn giảm.

Nghĩa của 免

miǎn

MIỄN
  1. Miễn cho ai
  2. Miễn giảm
  3. Cách chức
  4. Tránh
  5. Ngăn chặn
  6. Trốn thoát
  7. Bị cấm

wèn

MIỄN
  1. Biến thể cũ của 絻 (wèn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 免

Đồng nghĩa

Từ ghép có 免

Thành ngữ có 免

Câu hỏi thường gặp

免 nghĩa là gì?

免 (miǎn, wèn) nghĩa là miễn cho ai, miễn giảm.

免 đọc thế nào?

免 đọc là miǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 免 là gì?

Âm Hán Việt của 免 là "miễn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.