免
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “miễn” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 儿 (nhi) · bộ số 10 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: miễn, vấn
免 nghĩa là miễn cho ai, miễn giảm.
Nghĩa của 免
miǎn
MIỄN- Miễn cho ai
- Miễn giảm
- Cách chức
- Tránh
- Ngăn chặn
- Trốn thoát
- Bị cấm
wèn
MIỄN- Biến thể cũ của 絻 (wèn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 免
Đồng nghĩa
Từ ghép có 免
Thành ngữ có 免
Câu hỏi thường gặp
免 nghĩa là gì?
免 (miǎn, wèn) nghĩa là miễn cho ai, miễn giảm.
免 đọc thế nào?
免 đọc là miǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 免 là gì?
Âm Hán Việt của 免 là "miễn".