TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不准确

bùzhǔnquè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不準確

Âm Hán Việt BẤT CHUẨN XÁC

不准确 nghĩa là không chính xác.

Nghĩa của 不准确

bùzhǔnquè

BẤT CHUẨN XÁCphồn thể 不準確
  1. Không chính xác

Câu hỏi thường gặp

不准确 nghĩa là gì?

不准确 (bùzhǔnquè) nghĩa là không chính xác.

不准确 đọc thế nào?

不准确 đọc là bùzhǔnquè (pinyin).

Âm Hán Việt của 不准确 là gì?

Âm Hán Việt của 不准确 là "bất chuẩn xác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.