TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不准许

bùzhǔnxǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不准許

Âm Hán Việt BẤT CHUẨN HỨA

不准许 nghĩa là bị cấm, không được phép.

Nghĩa của 不准许

bùzhǔnxǔ

BẤT CHUẨN HỨAphồn thể 不准許
  1. Bị cấm
  2. Không được phép

Câu hỏi thường gặp

不准许 nghĩa là gì?

不准许 (bùzhǔnxǔ) nghĩa là bị cấm, không được phép.

不准许 đọc thế nào?

不准许 đọc là bùzhǔnxǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 不准许 là gì?

Âm Hán Việt của 不准许 là "bất chuẩn hứa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.