不动声色 nghĩa là Không một lời hay cử động (thành ngữ); bình tĩnh và điềm nhiên.
Nghĩa của 不动声色
bùdòngshēngsè
BẤT ĐỘNG THANH SẮCCụm từphồn thể 不動聲色
Không một lời hay cử động (thành ngữ); bình tĩnh và điềm nhiên
Không chớp mắt
Câu hỏi thường gặp
不动声色 nghĩa là gì?
不动声色 (bùdòngshēngsè) nghĩa là Không một lời hay cử động (thành ngữ); bình tĩnh và điềm nhiên.
不动声色 đọc thế nào?
不动声色 đọc là bùdòngshēngsè (pinyin).
Âm Hán Việt của 不动声色 là gì?
Âm Hán Việt của 不动声色 là "bất động thanh sắc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.