TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不单

bùdān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不單

Âm Hán Việt BẤT ĐƠN

不单 nghĩa là không phải duy nhất, không chỉ.

Nghĩa của 不单

bùdān

BẤT ĐƠNLiên từphồn thể 不單
  1. Không phải duy nhất
  2. Không chỉ
  3. Không chỉ đơn giản

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 不单

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 不单

Câu hỏi thường gặp

不单 nghĩa là gì?

不单 (bùdān) nghĩa là không phải duy nhất, không chỉ.

不单 đọc thế nào?

不单 đọc là bùdān (pinyin).

Âm Hán Việt của 不单 là gì?

Âm Hán Việt của 不单 là "bất đơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.