TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不及格

bùjígé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT CẬP CÁCH

不及格 nghĩa là trượt, rớt.

Nghĩa của 不及格

bùjígé

BẤT CẬP CÁCHĐộng từ
  1. Trượt
  2. Rớt

Câu ví dụ với 不及格

  • 我不想不及格。 Wǒ bùxiǎng bùjígé.Tôi khong muốn trượt bài kiểm tra (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2395002

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

不及格 nghĩa là gì?

不及格 (bùjígé) nghĩa là trượt, rớt.

不及格 đọc thế nào?

不及格 đọc là bùjígé (pinyin).

Âm Hán Việt của 不及格 là gì?

Âm Hán Việt của 不及格 là "bất cập cách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.