TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不及

bùjí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT CẬP

不及 nghĩa là không đạt, kém hơn.

Nghĩa của 不及

bùjí

BẤT CẬPĐộng từ
  1. Không đạt
  2. Kém hơn
  3. Quá muộn

Từ ghép có 不及

Thành ngữ có 不及

Câu hỏi thường gặp

不及 nghĩa là gì?

不及 (bùjí) nghĩa là không đạt, kém hơn.

不及 đọc thế nào?

不及 đọc là bùjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 不及 là gì?

Âm Hán Việt của 不及 là "bất cập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.