TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不变量

bùbiànliàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不變量

Âm Hán Việt BẤT BIẾN LƯỢNG

不变量 nghĩa là đại lượng bất biến, bất biến.

Nghĩa của 不变量

bùbiànliàng

BẤT BIẾN LƯỢNGphồn thể 不變量
  1. Đại lượng bất biến
  2. Bất biến (toán)

Câu hỏi thường gặp

不变量 nghĩa là gì?

不变量 (bùbiànliàng) nghĩa là đại lượng bất biến, bất biến.

不变量 đọc thế nào?

不变量 đọc là bùbiànliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 不变量 là gì?

Âm Hán Việt của 不变量 là "bất biến lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.