不可
Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
不可 nghĩa là không thể, không nên.
Nghĩa của 不可
bùkě
BẤT KHẢĐộng từ, Trợ từ- Không thể; không nên; không được
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 不可
Đồng nghĩa
Từ ghép có 不可
Thành ngữ có 不可
- 不可思议 — Không thể tưởng tượng được (thành ngữ); không thể hình dung
- 不可一世 — Tự cho mình là vô đối trên đời; kiêu ngạo không chịu nổi
- 怒不可遏 — Không kiềm chế được cơn giận (thành ngữ); cực kỳ tức giận
- 深不可测 — Sâu không thể đo lường (thành ngữ); độ sâu không thể dò
- 不可收拾 — Không thể cứu vãn; không quản lý được; ngoài tầm kiểm soát; tuyệt vọng
- 不可告人 — Phải được giữ bí mật; không thể tiết lộ
- 不可开交 — Rất (bận rộn, v.v.)
- 不可逆转 — Không thể đảo ngược
- 不可磨灭 — Không thể xóa nhòa
- 不可同日而语 — Không thể nói về hai việc cùng một ngày (thành ngữ); không thể so sánh
- 不可逾越 — Không thể vượt qua
- 功不可没 — Đóng góp không thể không ghi nhận
- 缺一不可 — Không thể thiếu một cái nào
- 机不可失 — Không thể bỏ lỡ!
- 高不可攀 — Quá cao không với tới (thành ngữ); lỗi lạc và khó gần
- 不可理喻 — Không thể lý giải; vô lý
- 不可救药 — Không chữa được
- 急不可待 — Nóng lòng
- 急不可耐 — Không thể đợi được
- 不可知论 — Thuyết bất khả tri, học thuyết triết học cho rằng một số câu hỏi về vũ trụ về nguyên tắc không thể trả lời được
Câu ví dụ với 不可
- 不可被她的外表蒙骗。 Bùkě bèi tā de wàibiǎo mēngpiàn.Đừng bị đánh lừa bởi vẻ bề ngoài của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13240167
- 友谊与快乐不可分。 Tình bạn và sự hạnh phúc là không thể tách rời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1185803
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
不可 nghĩa là gì?
不可 (bùkě) nghĩa là không thể, không nên.
不可 đọc thế nào?
不可 đọc là bùkě (pinyin).
Âm Hán Việt của 不可 là gì?
Âm Hán Việt của 不可 là "bất khả".