TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不可侵犯权

bùkěqīnfànquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不可侵犯權

Âm Hán Việt BẤT KHẢ XÂM PHẠM QUYỀN

不可侵犯权 nghĩa là Tính bất khả xâm phạm.

Nghĩa của 不可侵犯权

bùkěqīnfànquán

BẤT KHẢ XÂM PHẠM QUYỀNphồn thể 不可侵犯權
  1. Tính bất khả xâm phạm

Câu hỏi thường gặp

不可侵犯权 nghĩa là gì?

不可侵犯权 (bùkěqīnfànquán) nghĩa là Tính bất khả xâm phạm.

不可侵犯权 đọc thế nào?

不可侵犯权 đọc là bùkěqīnfànquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 不可侵犯权 là gì?

Âm Hán Việt của 不可侵犯权 là "bất khả xâm phạm quyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.