TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不可避

bùkěbì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT KHẢ TỴ

不可避 nghĩa là không thể tránh khỏi.

Nghĩa của 不可避

bùkěbì

BẤT KHẢ TỴTính từ
  1. Không thể tránh khỏi

Từ ghép có 不可避

Câu hỏi thường gặp

不可避 nghĩa là gì?

不可避 (bùkěbì) nghĩa là không thể tránh khỏi.

不可避 đọc thế nào?

不可避 đọc là bùkěbì (pinyin).

Âm Hán Việt của 不可避 là gì?

Âm Hán Việt của 不可避 là "bất khả tỵ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.