TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不对称

bùduìchèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不對稱

Âm Hán Việt BẤT ĐỐI XỨNG

不对称 nghĩa là không đối xứng, không cân xứng.

Nghĩa của 不对称

bùduìchèn

BẤT ĐỐI XỨNGTính từphồn thể 不對稱
  1. Không đối xứng
  2. Không cân xứng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 不对称

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

不对称 nghĩa là gì?

不对称 (bùduìchèn) nghĩa là không đối xứng, không cân xứng.

不对称 đọc thế nào?

不对称 đọc là bùduìchèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 不对称 là gì?

Âm Hán Việt của 不对称 là "bất đối xứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.