TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不干不净,吃了没病

bùgānbùjìng chīleméibìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不乾不淨,吃了沒病

不干不净,吃了没病 nghĩa là Một chút bụi bẩn không giết ai đâu.

Nghĩa của 不干不净,吃了没病

bùgānbùjìng chīleméibìng

phồn thể 不乾不淨,吃了沒病
  1. tục ngữ Một chút bụi bẩn không giết ai đâu
  2. Một vài vi khuẩn không gây hại gì cho bạn

Câu hỏi thường gặp

不干不净,吃了没病 nghĩa là gì?

不干不净,吃了没病 (bùgānbùjìng chīleméibìng) nghĩa là Một chút bụi bẩn không giết ai đâu.

不干不净,吃了没病 đọc thế nào?

不干不净,吃了没病 đọc là bùgānbùjìng chīleméibìng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.