TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不干涉

bùgānshè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT CAN THIỆP

不干涉 nghĩa là không can thiệp, không can dự.

Nghĩa của 不干涉

bùgānshè

BẤT CAN THIỆP
  1. Không can thiệp
  2. Không can dự

Câu hỏi thường gặp

不干涉 nghĩa là gì?

不干涉 (bùgānshè) nghĩa là không can thiệp, không can dự.

不干涉 đọc thế nào?

不干涉 đọc là bùgānshè (pinyin).

Âm Hán Việt của 不干涉 là gì?

Âm Hán Việt của 不干涉 là "bất can thiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.