TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不平则鸣

bùpíngzémíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不平則鳴

Âm Hán Việt BẤT BÌNH TẮC MINH

不平则鸣 nghĩa là Ở đâu có bất công, ở đó có tiếng kêu oan.

Nghĩa của 不平则鸣

bùpíngzémíng

BẤT BÌNH TẮC MINHCụm từphồn thể 不平則鳴
  1. Ở đâu có bất công, ở đó có tiếng kêu oan
  2. Con người sẽ lên tiếng chống lại bất công

Câu hỏi thường gặp

不平则鸣 nghĩa là gì?

不平则鸣 (bùpíngzémíng) nghĩa là Ở đâu có bất công, ở đó có tiếng kêu oan.

不平则鸣 đọc thế nào?

不平则鸣 đọc là bùpíngzémíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 不平则鸣 là gì?

Âm Hán Việt của 不平则鸣 là "bất bình tắc minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.