TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不平等条约

bùpíngděngtiáoyuē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不平等條約

Âm Hán Việt BẤT BÌNH ĐẲNG ĐIỀU ƯỚC

不平等条约 nghĩa là (thuật ngữ xuất hiện khoảng những năm 1920) hiệp ước bất bình đẳng – một hiệp ước giữa Trung Quốc và một hoặc nhiều quốc gia xâm lược (bao gồm Nga, Nhật Bản và các cường quốc phương Tây khác) áp đặt những điều kiện nhục nhã lên Trung Quốc (vào thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20).

Nghĩa của 不平等条约

bùpíngděngtiáoyuē

BẤT BÌNH ĐẲNG ĐIỀU ƯỚCDanh từphồn thể 不平等條約
  1. (thuật ngữ xuất hiện khoảng những năm 1920) hiệp ước bất bình đẳng – một hiệp ước giữa Trung Quốc và một hoặc nhiều quốc gia xâm lược (bao gồm Nga, Nhật Bản và các cường quốc phương Tây khác) áp đặt những điều kiện nhục nhã lên Trung Quốc (vào thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20)

Câu hỏi thường gặp

不平等条约 nghĩa là gì?

不平等条约 (bùpíngděngtiáoyuē) nghĩa là (thuật ngữ xuất hiện khoảng những năm 1920) hiệp ước bất bình đẳng – một hiệp ước giữa Trung Quốc và một hoặc nhiều quốc gia xâm lược (bao gồm Nga, Nhật Bản và các cường quốc phương Tây khác) áp đặt những điều kiện nhục nhã lên Trung Quốc (vào thế kỷ 19 và đầu thế kỷ 20).

不平等条约 đọc thế nào?

不平等条约 đọc là bùpíngděngtiáoyuē (pinyin).

Âm Hán Việt của 不平等条约 là gì?

Âm Hán Việt của 不平等条约 là "bất bình đẳng điều ước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.