TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不幸之幸

bùxìngzhīxìng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT HẠNH CHI HẠNH

不幸之幸 nghĩa là May mắn trong bất hạnh.

Nghĩa của 不幸之幸

bùxìngzhīxìng

BẤT HẠNH CHI HẠNHCụm từ
  1. May mắn trong bất hạnh
  2. Mặt tích cực trong tiêu cực

Câu hỏi thường gặp

不幸之幸 nghĩa là gì?

不幸之幸 (bùxìngzhīxìng) nghĩa là May mắn trong bất hạnh.

不幸之幸 đọc thế nào?

不幸之幸 đọc là bùxìngzhīxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 不幸之幸 là gì?

Âm Hán Việt của 不幸之幸 là "bất hạnh chi hạnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.