不幸言中 nghĩa là Hóa ra đúng như đã dự đoán hoặc lo sợ.
Nghĩa của 不幸言中
bùxìngyánzhòng
BẤT HẠNH NGÔN TRÚNG
Hóa ra đúng như đã dự đoán hoặc lo sợ
Câu hỏi thường gặp
不幸言中 nghĩa là gì?
不幸言中 (bùxìngyánzhòng) nghĩa là Hóa ra đúng như đã dự đoán hoặc lo sợ.
不幸言中 đọc thế nào?
不幸言中 đọc là bùxìngyánzhòng (pinyin).
Âm Hán Việt của 不幸言中 là gì?
Âm Hán Việt của 不幸言中 là "bất hạnh ngôn trúng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.