TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不得不

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
bùdébù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT ĐẮC BẤT

不得不 nghĩa là Không có lựa chọn nào khác ngoài.

Nghĩa của 不得不

bùdébù

BẤT ĐẮC BẤTĐộng từ
  1. Không có lựa chọn nào khác ngoài
  2. Phải
  3. Đành phải
  4. Không thể không
  5. Không tránh được

Câu ví dụ với 不得不

  • 他们不得不整天呆在家里。 Tāmen bùdébù zhěngtiān dāi zài jiālǐ.Họ đã phải ở nhà suốt cả ngày.Tatoeba #1785947

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

不得不 nghĩa là gì?

不得不 (bùdébù) nghĩa là Không có lựa chọn nào khác ngoài.

不得不 đọc thế nào?

不得不 đọc là bùdébù (pinyin).

Âm Hán Việt của 不得不 là gì?

Âm Hán Việt của 不得不 là "bất đắc bất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.