不得了
giọng máy của trình duyệt
不得了 nghĩa là cực kỳ nghiêm trọng, thảm khốc.
Nghĩa của 不得了
bùdéliǎo
BẤT ĐẮC LIỄUTính từ, Phó từ, Thán từ- Cực kỳ nghiêm trọng
- Thảm khốc
- Cực kỳ
- Vô cùng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 不得了
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 不得了
- 一点也不便宜,贵得不得了。 Không rẻ 1 tí nào, đắt khủng khiếp.Tatoeba #420262
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
不得了 nghĩa là gì?
不得了 (bùdéliǎo) nghĩa là cực kỳ nghiêm trọng, thảm khốc.
不得了 đọc thế nào?
不得了 đọc là bùdéliǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 不得了 là gì?
Âm Hán Việt của 不得了 là "bất đắc liễu".