TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不得了

bùdéliǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT ĐẮC LIỄU

不得了 nghĩa là cực kỳ nghiêm trọng, thảm khốc.

Nghĩa của 不得了

bùdéliǎo

BẤT ĐẮC LIỄUTính từ, Phó từ, Thán từ
  1. Cực kỳ nghiêm trọng
  2. Thảm khốc
  3. Cực kỳ
  4. Vô cùng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 不得了

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 不得了

  • 一点也不便宜,贵得不得了。 Không rẻ 1 tí nào, đắt khủng khiếp.Tatoeba #420262

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

不得了 nghĩa là gì?

不得了 (bùdéliǎo) nghĩa là cực kỳ nghiêm trọng, thảm khốc.

不得了 đọc thế nào?

不得了 đọc là bùdéliǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 不得了 là gì?

Âm Hán Việt của 不得了 là "bất đắc liễu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.