不得人心 nghĩa là không được lòng dân, không được ưa chuộng.
Nghĩa của 不得人心
bùdérénxīn
BẤT ĐẮC NHÂN TÂMTính từ
Không được lòng dân
Không được ưa chuộng
Câu hỏi thường gặp
不得人心 nghĩa là gì?
不得人心 (bùdérénxīn) nghĩa là không được lòng dân, không được ưa chuộng.
不得人心 đọc thế nào?
不得人心 đọc là bùdérénxīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 不得人心 là gì?
Âm Hán Việt của 不得人心 là "bất đắc nhân tâm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.