TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不得人心

bùdérénxīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT ĐẮC NHÂN TÂM

不得人心 nghĩa là không được lòng dân, không được ưa chuộng.

Nghĩa của 不得人心

bùdérénxīn

BẤT ĐẮC NHÂN TÂMTính từ
  1. Không được lòng dân
  2. Không được ưa chuộng

Câu hỏi thường gặp

不得人心 nghĩa là gì?

不得人心 (bùdérénxīn) nghĩa là không được lòng dân, không được ưa chuộng.

不得人心 đọc thế nào?

不得人心 đọc là bùdérénxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 不得人心 là gì?

Âm Hán Việt của 不得人心 là "bất đắc nhân tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.