TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不得其门而入

bùdéqímén'érrù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不得其門而入

Âm Hán Việt BẤT ĐẮC KỲ MÔN NHI NHẬP

不得其门而入 nghĩa là không thể vào được.

Nghĩa của 不得其门而入

bùdéqímén'érrù

BẤT ĐẮC KỲ MÔN NHI NHẬPCụm từphồn thể 不得其門而入
  1. Không thể vào được (một ngôi nhà, một tổ chức, một lĩnh vực học tập, một loại sự nghiệp cụ thể, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

不得其门而入 nghĩa là gì?

不得其门而入 (bùdéqímén'érrù) nghĩa là không thể vào được.

不得其门而入 đọc thế nào?

不得其门而入 đọc là bùdéqímén'érrù (pinyin).

Âm Hán Việt của 不得其门而入 là gì?

Âm Hán Việt của 不得其门而入 là "bất đắc kỳ môn nhi nhập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.