TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不懈怠

bùxièdài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT GIẢI ĐÃI

不懈怠 nghĩa là không mệt mỏi, không chểnh mảng.

Nghĩa của 不懈怠

bùxièdài

BẤT GIẢI ĐÃI
  1. Không mệt mỏi
  2. Không chểnh mảng

Câu hỏi thường gặp

不懈怠 nghĩa là gì?

不懈怠 (bùxièdài) nghĩa là không mệt mỏi, không chểnh mảng.

不懈怠 đọc thế nào?

不懈怠 đọc là bùxièdài (pinyin).

Âm Hán Việt của 不懈怠 là gì?

Âm Hán Việt của 不懈怠 là "bất giải đãi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.