TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不成

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
bùchéng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT THÀNH

不成 nghĩa là không được, không thể.

Nghĩa của 不成

bùchéng

BẤT THÀNHĐộng từ, Tính từ, Trợ từ
  1. Không được
  2. Không thể
  3. ở cuối câu hỏi tu từ Có thể thế sao?

Từ ghép có 不成

Thành ngữ có 不成

  • 溃不成军 — Bị đánh bại hoàn toàn và tan rã
  • 不成体统 — Không hợp lễ nghi (thành ngữ); tai tiếng
  • 败不成军 — Quân đội hoàn toàn bị đánh bại.

Câu hỏi thường gặp

不成 nghĩa là gì?

不成 (bùchéng) nghĩa là không được, không thể.

不成 đọc thế nào?

不成 đọc là bùchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 不成 là gì?

Âm Hán Việt của 不成 là "bất thành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.