不成体统 nghĩa là không hợp lễ nghi, tai tiếng, không đúng mực.
Nghĩa của 不成体统
bùchéngtǐtǒng
BẤT THÀNH THỂ THỐNGphồn thể 不成體統
Không hợp lễ nghi (thành ngữ); tai tiếng
Không đúng mực
Hành vi không chấp nhận được
Câu hỏi thường gặp
不成体统 nghĩa là gì?
不成体统 (bùchéngtǐtǒng) nghĩa là không hợp lễ nghi, tai tiếng, không đúng mực.
不成体统 đọc thế nào?
不成体统 đọc là bùchéngtǐtǒng (pinyin).
Âm Hán Việt của 不成体统 là gì?
Âm Hán Việt của 不成体统 là "bất thành thể thống".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.