不成功便成仁 (bùchénggōngbiànchéngrén) nghĩa là Thành công hoặc chết khi cố gắng.
不成功便成仁 đọc thế nào?
不成功便成仁 đọc là bùchénggōngbiànchéngrén (pinyin).
Âm Hán Việt của 不成功便成仁 là gì?
Âm Hán Việt của 不成功便成仁 là "bất thành công tiện thành nhân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.