nghĩa đen Không dám trèo cao (thuật ngữ khiêm tốn)
Tôi không dám làm phiền đến bạn
Câu hỏi thường gặp
不敢高攀 nghĩa là gì?
不敢高攀 (bùgǎngāopān) nghĩa là không dám trèo cao.
不敢高攀 đọc thế nào?
不敢高攀 đọc là bùgǎngāopān (pinyin).
Âm Hán Việt của 不敢高攀 là gì?
Âm Hán Việt của 不敢高攀 là "bất cảm cao phàn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.