TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不料

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
bùliào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT LIỆU

不料 nghĩa là Một cách bất ngờ.

Nghĩa của 不料

bùliào

BẤT LIỆUPhó từ, Danh từ, Động từ
  1. Một cách bất ngờ
  2. Ngạc nhiên

Câu hỏi thường gặp

不料 nghĩa là gì?

不料 (bùliào) nghĩa là Một cách bất ngờ.

不料 đọc thế nào?

不料 đọc là bùliào (pinyin).

Âm Hán Việt của 不料 là gì?

Âm Hán Việt của 不料 là "bất liệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.