TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不时

bùshí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不時

Âm Hán Việt BẤT THỜI

不时 nghĩa là lúc này lúc khác, thỉnh thoảng.

Nghĩa của 不时

bùshí

BẤT THỜIPhó từ, Danh từphồn thể 不時
  1. Lúc này lúc khác
  2. Thỉnh thoảng
  3. Đôi khi
  4. Không thường xuyên

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 不时

Đồng nghĩa

Từ ghép có 不时

Câu ví dụ với 不时

  • 这所房子不时进行扩建。 Zhè suǒ fángzi bùshí jìnxíng kuòjiàn.Cô ấy rất sùng bái ông ta không chịu lắng nghe lời đánh giá của người khác về ông ấy.Tatoeba #5073869

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

不时 nghĩa là gì?

不时 (bùshí) nghĩa là lúc này lúc khác, thỉnh thoảng.

不时 đọc thế nào?

不时 đọc là bùshí (pinyin).

Âm Hán Việt của 不时 là gì?

Âm Hán Việt của 不时 là "bất thời".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.