不时
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 不時
不时 nghĩa là lúc này lúc khác, thỉnh thoảng.
Nghĩa của 不时
bùshí
BẤT THỜIPhó từ, Danh từphồn thể 不時- Lúc này lúc khác
- Thỉnh thoảng
- Đôi khi
- Không thường xuyên
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 不时
Đồng nghĩa
Từ ghép có 不时
Câu ví dụ với 不时
- 这所房子不时进行扩建。 Zhè suǒ fángzi bùshí jìnxíng kuòjiàn.Cô ấy rất sùng bái ông ta không chịu lắng nghe lời đánh giá của người khác về ông ấy.Tatoeba #5073869
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
不时 nghĩa là gì?
不时 (bùshí) nghĩa là lúc này lúc khác, thỉnh thoảng.
不时 đọc thế nào?
不时 đọc là bùshí (pinyin).
Âm Hán Việt của 不时 là gì?
Âm Hán Việt của 不时 là "bất thời".