TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不是一家人不进一家门

bùshìyījiārénbùjìnyījiāmén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不是一家人不進一家門

Âm Hán Việt BẤT THỊ NHẤT GIA NHÂN BẤT TIẾN NHẤT GIA MÔN

不是一家人不进一家门 nghĩa là Người không thuộc về nhau thì không sống cùng nhau.

Nghĩa của 不是一家人不进一家门

bùshìyījiārénbùjìnyījiāmén

BẤT THỊ NHẤT GIA NHÂN BẤT TIẾN NHẤT GIA MÔNphồn thể 不是一家人不進一家門
  1. thành ngữ Người không thuộc về nhau thì không sống cùng nhau
  2. Hôn nhân là do số phận
  3. Người ta kết hôn vì có điểm chung

Câu hỏi thường gặp

不是一家人不进一家门 nghĩa là gì?

不是一家人不进一家门 (bùshìyījiārénbùjìnyījiāmén) nghĩa là Người không thuộc về nhau thì không sống cùng nhau.

不是一家人不进一家门 đọc thế nào?

不是一家人不进一家门 đọc là bùshìyījiārénbùjìnyījiāmén (pinyin).

Âm Hán Việt của 不是一家人不进一家门 là gì?

Âm Hán Việt của 不是一家人不进一家门 là "bất thị nhất gia nhân bất tiến nhất gia môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.